Dịch vụ cung cấp qua kênh giao dịch .... NGÂN HÀNG ĐÔNG Á | DONGABANK
- Phương thức giao dịch:
* SMS Banking: giao dịch bằng tin nhắn SMS, tổng đài 8149 hoặc 1900 545464
* Mobile Banking:cài đặt ứng dụng DongA Mobile Banking trên các điện thoại di động có hỗ trợ Java với:
Giao diện thân thiện, dễ dùng
Ứng dụng không lưu mật mã
Các lệnh, giao dịch gửi đi, nhận về được mã hóa
- Các dịch vụ:
* Dành cho mọi đối tượng (SMS Banking):soạn tin nhắn và gửi về tổng đài 8149 hoặc 1900 545464 để xem thông tin
Tỷ giá vàng, lãi suất (tiền gửi, tiết kiệm).
Thông tin khuyến mãi (nếu có)
Mạng lưới chi nhánh/phòng giao dịch, mạng lưới ATM và hệ thống VNBC
* Dành cho khách hàng của DongA Bank (Thẻ, tiết kiệm, tiền gửi,...)
+ Chuyển khoản: từ tài khoản Thẻ đến tài khoản Thẻ, số tiền tối thiểu 50.000 VNĐ/lần, tối đa 2.000.000 VNĐ/ngày. Đặc biệt: chuyển khoản qua Mobile Banking tới 500.000.000 VNĐ/ngày.
+ Thanh toán trực tuyến khi mua hàng qua mạng
+ Thanh toán hóa đơn tiền điện với Công ty Điện Lực TP.HCM.
+ Thanh toán cước dịch vụ viễn thông Internet với Công ty FPT Telecom.
+ Mua thẻ trả trước các loại thẻ điện thoại di động, thẻ Internet, thẻ điện thoại trả trước, thẻ Internet và điện thoại...
+ Nạp tiền điện tử:
+ Khóa/mở khóa tài khoản Thẻ
+ Nhận tin nhắn thông báo khi thay đổi số tiền trong tài khoản.
- Quy định và hướng dẫn:
- HD sử dụng SMS Banking.
- HD sử dụng Mobile Banking.
- HD mua thẻ trả trước.
- HD nạp tiền điện tử.
- HD thanh toán trực tuyến.
- HD thanh toán Hóa đơn tiền điện.
- Đăng ký: tại Chi nhánh / Phòng giao dịch DongA Bank hoặc nhắn tin trực tiếp về tổng đài 8149 hoặc 1900 545464.
- Phí dịch vụ (Đã bao gồm VAT)
|
STT |
Dịch vụ |
ĐVT |
Phí (Gồm VAT) |
Ghi chú |
|
|
I |
Chuyển khoản/ thanh toán trên Internet Banking/ SMS Banking/ Mobile Banking |
||||
|
|
Theo hạn mức đăng ký Chuyển khoản/ thanh toán cao nhất trên Internet Banking/ SMS Banking/ Mobile Banking |
|
|
Phải đăng ký 1 giải pháp xác thực. |
|
|
|
+ Từ 10 triệu VNĐ trở xuống |
VNĐ/Tháng/TK |
9,900 |
|
|
|
|
+ Trên 10 triệu VNĐ đến 100 triệu VNĐ |
VNĐ/Tháng/TK |
50,000 |
|
|
|
|
+ Trên 100 triệu VNĐ đến 500 triệu VNĐ |
VNĐ/Tháng/TK |
100,000 |
|
|
|
II |
SMS Banking |
|
|
|
|
|
1 |
Nhận thông báo phát sinh giao dịch |
Tài khoản Thẻ Đa Năng |
VNĐ/Tháng/TK |
9,900 |
Miễn phí nếu TK sử dụng dịch vụ Chuyển khoản/ thanh toán |
|
Tài khoản Thẻ Tín Dụng |
VNĐ/Tháng/TK |
9,900 |
|
||
|
2 |
Khóa/ Mở khóa tài khoản Thẻ |
VNĐ/ Lần |
1,000 |
Áp dụng cho Mobile Banking |
|
|
IV |
Phí dịch vụ xác thực: (SMS, Thẻ Xác Thực) |
||||
|
3 |
Một giải pháp xác thực |
|
Miễn phí |
|
|
|
4 |
Thêm một giải pháp xác thực |
VNĐ/Tháng/TK |
4,400 |
|
|
|
5 |
Phí phát hành Thẻ xác thực |
VNĐ/Lần |
8,000 |
Miễn phí phát hành lần đầu 03 tháng triển khai (đến hết ngày 23/05/2009) |
|
|
V |
Phí chuyển khoản khác vùng |
|
Biểu phí hiện hành |
|
|
|
VI |
Các dịch vụ khác |
|
Miễn phí |
Trên 3 phương thức: Internet Banking, SMS Banking, Mobile Banking |
|
